Facebook Topi

01/04/2025

600 Đô là bao nhiêu tiền Việt hôm nay?

600 USD bằng bao nhiêu tiền Việt tính theo tỷ giá ngày hôm nay? Mời các bạn cập nhật tỷ giá mới nhất và chuyển đổi ngoại tệ nhanh, chính xác tại TOPI.

icon-fb
icon-x
icon-pinterest
icon-copy

600 Đô la Mỹ (USD) là bao nhiêu tiền Việt Nam? Hãy truy cập ngay TOPI để chuyển đổi ngoại tệ theo tỷ giá mới nhất (giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản, giá bán) và xem biểu đồ tỷ giá USD/VND cập nhật hàng ngày.

I. Hôm nay 600 Đô la Mỹ bằng bao nhiêu đồng Việt Nam?

Đồng Đô la Mỹ (USD) luôn được xem là thước đo của những loại tiền tệ khác và được lưu thông phổ biến trên thế giới. So với tiền Việt Nam, mệnh giá USD khá cao.

Tỷ giá hàng ngày được chia ra làm

- Giá mua (giá ngân hàng mua vào)

- Giá bán (giá ngân hàng bán ra)

Tỷ giá mua và bán còn bị ảnh hưởng bởi cách thức giao dịch, theo đó các ngân hàng sẽ ấn định tỷ giá khác nhau khi khách hàng giao dịch bằng tiền mặt hay chuyển khoản.

Hôm nay 600 Đô la Mỹ bằng bao nhiêu đồng Việt Nam?

Cập nhật tỷ giá giao dịch USD/VND mới nhất ngày hôm nay

Mời các bạn cập nhật tỷ giá USD mới nhất hôm nay để biết 600 Đô la Mỹ đổi được bao nhiêu tiền Việt Nam:

Hình thức 600 USD = ? VND 1 USD = ? VND
Mua tiền mặt 600 $ = 15,258,000 đ 1 USD = 25,430 đ
Mua chuyển khoản 600 $ = 15,276,000 đ 1 USD = 25,460 đ
Bán 600 $ = 15,492,000 đ 1 USD = 25,820 đ

Tỷ giá biến động liên tục do nhiều nguyên nhân như: Cung cầu từ thị trường, tình hình kinh tế, chính trị của nước Mỹ và trên toàn cầu, mức lãi suất do FED áp dụng… Do vậy, nếu muốn biết tỷ giá chính xác, trước khi giao dịch, các bạn hãy truy cập TOPI hoặc liên hệ với ngân hàng định giao dịch.

II. Những lưu ý khi đổi tiền Đô la Mỹ sang tiền Việt

1. Chọn nơi giao dịch uy tín, hợp pháp

Bất kể bạn đầu tư ngoại hối hay chỉ đơn giản là đổi tiền để đi du lịch, mua sắm thì việc chọn nơi đổi tiền hợp pháp là vô cùng quan trọng. Việc giao dịch, mua bán ngoại tệ trái phép, giao dịch với tỷ giá vượt khung do Ngân hàng Nhà nước quy định sẽ bị xử phạt từ 10 triệu đến 200 triệu, tùy theo từng trường hợp và số tiền giao dịch.

Điểm giao dịch an toàn nhất là các ngân hàng. Do USD là đồng tiền được sử dụng phổ biến nên bạn có thể đổi USD tại bất cứ ngân hàng nào như: Vietcombank, Vietinbank, Agribank, BIDV, Techcombank, ACB, Đông Á, SHB…

2. Ưu tiên thời điểm tỷ giá mua vào cao, bán ra thấp để giao dịch

Giá mua vào nghĩa là giá ngân hàng mua USD từ khách, do đó khi bạn muốn bán USD hãy chọn ngân hàng có giá mua vào cao để giao dịch sẽ có lợi hơn rất nhiều.

Ưu tiên thời điểm tỷ giá mua vào cao, bán ra thấp để giao dịch

Luôn chú ý đến tỷ giá để chọn thời điểm giao dịch có lợi nhất

Giá bán ra là giá khách hàng mua USD, bởi vậy khi cần đổi tiền, cần mua Đô hãy chọn ngân hàng có giá bán ra thấp nhất.

3. Chọn hình thức giao dịch có lợi về tỷ giá

Hình thức giao dịch cũng quyết định đến tỷ giá. Nếu bạn muốn bán USD thì bán bằng hình thức chuyển khoản sẽ có lợi hơn so với bán tiền mặt

Khi muốn mua USD thì mua chuyển khoản cũng có giá tốt hơn so với mua tiền mặt. Tuy nhiên, nhiều ngân hàng áp dụng 2 tỷ giá này bằng nhau.

4. Tham khảo tỷ giá tại nhiều nơi

Việc tham khảo tỷ giá tại nhiều nơi sẽ giúp bạn tìm ra nơi giao dịch tốt nhất, có lợi nhất. Bạn có thể tham khảo danh sách các ngân hàng tại Việt Nam đang giao dịch đồng Đô la sau đây để tìm ra tỷ giá tốt nhất:

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt
ABBank 25.410 25.460 25.800
ACB 25.370 25.400 25.750
Agribank 25.420 25.440 25.780
Bảo Việt 25.390 25.410 25.750
BIDV 25.460 25.460 25.820
VCBNeo (CBBank) 25.350 25.380 25.750
Eximbank 25.450 25.480 25.840
GPBank 25.430 25.460 25.810
HDBank 25.340 25.370 25.720
Hong Leong 25.465 25.485 25.845
HSBC 25.480 25.480 25.710
Indovina 25.370 25.420 25.750
Kiên Long 25.400 25.430 25.770
LPBank 25.410 25.430 25.790
MSB 25.430 25.460 25.826
MB 25.430 25.450 25.830
Nam Á 25.400 25.450 25.828
NCB 25.295 25.345 25.715
OCB 25.380 25.430 25.700
OceanBank 25.410 25.430 25.790
PGBank 25.415 25.455 25.800
PublicBank 25.445 25.480 25.840
PVcomBank 25.400 25.420 25.780
Sacombank 25.455 25.455 25.815
Saigonbank 25.370 25.410 25.800
SCB 25.400 25.450 25.810
SeABank 25.460 25.460 25.820
SHB 25.440 - 25.730
Techcombank 25.452 25.485 25.830
TPB 25.420 25.460 25.820
UOB 25.340 25.390 25.790
VIB 25.340 25.400 25.760
VietABank 25.410 25.460 25.810
VietBank 25.450 25.480 25.820
VietCapitalBank 25.400 25.420 25.780
Vietcombank 25.430 25.460 25.820
VietinBank 25.300 25.880 25,88
VPBank 25.440 25.490 25.820
VRB 25.400 25.410 25.810
Vikki Bank (Đông Á) 25.500 25.500 25.820

Đừng quên theo dõi TOPI để cập nhật tỷ giá và diễn biến mới nhất của thị trường cũng như cách thức đầu tư an toàn, hiệu quả nhé.

icon-profile

Bài viết này được viết bởi chuyên gia

Ông: L.V.Thành - Chuyên gia tài chính TOPI

https://9746c6837f.vws.vegacdn.vn/resize/thumb_banner/0/0/0/0/NiqbBfbq88FtjfVasFx5oFF3IU2ScIHCNVCIwzsY.png?w=500&h=386&v=2022

Bài viết liên quan

logo-topi-white

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VAM

Số ĐKKD: 0109662393

Địa chỉ liên lạc: Tầng 3, Tháp Văn phòng quốc tế Hòa Bình, 106 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Ông Trần Hoàng Mạnh

Quét mã QR để tải ứng dụng TOPI

icon-messenger
float-icon